Kỹ Sư Quản Lý Chất Lượng (QE) - Tiếng Trung
Mô tả công việc
Quản lý chất lượng sản phẩm mới (NPI):
Phối hợp với bộ phận Kỹ thuật và Sản xuất để xác định các đặc tính đặc biệt của sản phẩm/quy trình (nhựa, silicon, cao su) .与技术、生产部门协调,确定产品/工艺的特殊特性(针对塑料、硅胶、橡胶)。
Tham gia đánh giá thiết kế (Design Review), góp ý về tiêu chuẩn kiểm tra và tính khả thi của sản phẩm mới.参与新产品设计评审,就检验标准和产品的可制造性提出意见。
Lập kế hoạch kiểm soát chất lượng (Quality Control Plan) cho giai đoạn chạy thử và sản xuất hàng loạt.为试产和量产阶段制定质量控制计划 (QCP)。
Kiểm soát chất lượng quy trình (IPQC & FQC):
Giám sát và phân tích các vấn đề chất lượng phát sinh trong quá trình sản xuất (ép phun nhựa, ép khuôn cao su/silicon...).监督和分析生产过程中出现的质量问题(注塑、橡胶/硅胶模压成型等)。
Sử dụng các công cụ thống kê (SPC, CPK, Biểu đồ kiểm soát) để phân tích dữ liệu, đánh giá năng lực quy trình và đề xuất hành động khắc phục phòng ngừa .运用统计工具(SPC、CPK、控制图)分析数据,评估过程能力,并提出预防纠正措施 。
Xây dựng và cập nhật các tiêu chuẩn kiểm tra (SIP- Standard Inspection Procedure) cho nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm .制定和更新原材料、半成品和成品的检验标准 (SIP) 。
Xử lý sự cố chất lượng (CAR & 8D):
Chủ trì viết báo cáo 8D, đề xuất và theo dõi hiệu quả của các hành động khắc phục .主导编写8D报告,提出并跟踪纠正措施的有效性 。
Tiếp nhận và xử lý các báo cáo sự cố chất lượng từ nội bộ hoặc khách hàng.接收并处理来自内部或客户的质量问题报告。
Điều tra nguyên nhân gốc rễ (Root Cause Analysis) của các lỗi liên quan đến nguyên liệu, quy trình (lỗi keo, chảy xệ, cong vênh, bavia, cháy chảy...).调查与原材料、工艺相关缺陷(如缺胶、塌边、变形、毛边、烧焦等)的根本原因。
Quản lý chất lượng nhà cung ứng (IQC & SQE):
Xử lý và phản hồi với nhà cung cấp về các lô nguyên liệu không đạt chất lượng.处理原材料不合格批次并向供应商反馈。
Phối hợp với bộ phận Thu mua đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu (hạt nhựa, cao su, silicon).与采购部门协调,评估和选择原材料供应商(塑料粒、橡胶、硅胶)。
Đào tạo và phát triển:
Đào tạo nhân viên QC (Kiểm soát chất lượng) về quy trình kiểm tra, tiêu chuẩn sản phẩm mới và kỹ năng nhận diện lỗi .培训QC人员关于检验流程、新产品标准和缺陷识别技能
Yêu cầu công việc
Trình độ & Chuyên môn / 学历与专业:
Hiểu biết sâu về tính chất và ứng dụng của các loại nhựa kỹ thuật, cao su, silicon.深入了解工程塑料、橡胶、硅胶的特性和应用。
Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật hóa học, Cơ khí chế tạo, hoặc các ngành liên quan.大专及以上学历,主修材料工程、化学工程、机械制造或相关专业。
Kinh nghiệm / 工作经验:
Đã từng làm việc với các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như IATF 16949, ISO 9001 .曾接触过IATF 16949, ISO 9001等国际质量标准 。
Ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm trong ngành linh kiện điện tử, ô tô (chuỗi cung ứng cấp 1) hoặc đồ gia dụng .优先考虑具有电子元件、汽车行业(一级供应商)或家用电器行业经验的候选人 。
Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm ở vị trí QE / PQE trong môi trường sản xuất các sản phẩm từ nhựa, cao su, silicon .至少3年在塑料、橡胶、硅胶产品生产环境中担任QE/PQE的工作经验 。
Kỹ năng chuyên môn / 专业技能:
Có khả năng đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật (2D, 3D) và các yêu cầu kỹ thuật của khách hàng .能够读懂技术图纸(2D、3D)和客户的技术要求 。
Thành thạo các công cụ quản lý chất lượng: 7 QC tools, 8D, 5 Why, FMEA, MSA, SPC, APQP, PPAP .精通质量管理工具:QC七大手法、8D、5Why、FMEA、MSA、SPC、APQP、PPAP 。
Kinh nghiệm xây dựng SIP, QCP và các tài liệu chất lượng khác .有制定SIP、QCP及其他质量文件的经验 。
Kỹ năng phân tích dữ liệu và giải quyết vấn đề một cách logic, có hệ thống.具备逻辑性、系统性的数据分析和解决问题的能力。
Ngoại ngữ & Kỹ năng mềm / 外语与软技能:
Tiếng Trung (Bắt buộc- Ưu tiên cao):
Giao tiếp tiếng Trung thành thạo (Nghe- Nói- Đọc- Viết) trong môi trường công việc.中文(必须- 优先考虑): 能够在工作环境中熟练使用中文进行听说读写。
Có khả năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, email, yêu cầu khách hàng bằng tiếng Trung.能够阅读和理解中文技术资料、邮件和客户要求。
Tiếng Anh (là lợi thế) để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật quốc tế .英语(作为加分项)能够阅读国际技术资料 。
Có tinh thần trách nhiệm cao, cẩn thận, tỉ mỉ và chịu được áp lực công việc.责任心强、细心严谨、能承受工作压力。
Ưu tiên ứng viên đã từng làm việc cho công ty Trung Quốc hoặc có chứng chỉ HSK.优先考虑有在中国公司工作经验或持有HSK证书的候选人。
Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình và đào tạo tốt.良好的沟通、演示和培训能力。
Quyền lợi
Phúc lợi: Hỗ trợ ăn trưa, xe đưa đón (nếu có), du lịch hàng năm, khám sức khỏe định kỳ .福利: 提供午餐补贴、班车(如有)、年度旅游、定期体检 。
Mức lương: 20- 45 triệu (hoặc thỏa thuận cạnh tranh theo năng lực). 薪资: 2000- 4500万(根据能力提供有竞争力的薪酬) 。
Bảo hiểm: Đóng BHXH, BHYT, BHTN đầy đủ theo Luật định .保险: 依法全额缴纳社会保险、医疗保险、失业保险 。
Đào tạo: Có cơ hội được đào tạo chuyên sâu về quy trình sản xuất và hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.培训: 有机会接受关于生产工艺和先进质量管理体系的深入培训。
Thưởng: Thưởng lễ, Tết, thưởng hiệu quả công việc (KPI) theo quy định công ty.奖金: 节日奖金、年终奖、绩效奖金(根据公司规定)。
Thời gian làm việc: 8:00- 17:00, từ thứ 2 đến thứ 7 (nghỉ trưa 1 tiếng) .工作时间: 8:00- 17:00,周一至周六(午休1小时)。
Cập nhật gần nhất lúc: 2026-03-04 07:45:02
CÔNG TY TNHH SYNERGY HANIL PRECISION MANUFACTURING (VIỆT NAM)
Bí kíp tìm việc an toàn
Tiện ích hỗ trợ bạn
Việc làm đề xuất liên quan
Hiện tại chúng tôi chưa có việc làm đề xuất phù hợp với bạn.








