1. 应付账款与费用核算/Công nợ phải trả và hạch toán chi phí
- 负责越南公司日常供应商发票/费用单据接收、登记、审核(合规性、完整性、匹配性)。/Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra (tính tuân thủ, tính đầy đủ, tính khớp đúng) các hóa đơn/chứng từ chi phí của nhà cung cấp trong hoạt động hằng ngày của Công ty tại Việt Nam.
- 执行三单匹配(PO/合同、收货/服务确认、发票)及费用归属判断,确保入账依据充分。/Thực hiện đối chiếu ba bên (PO/hợp đồng, xác nhận nhận hàng/dịch vụ, hóa đơn) và xác định phân loại chi phí, đảm bảo căn cứ hạch toán đầy đủ và hợp lệ.
- 编制并过账应付相关凭证:费用计提、预提/暂估、预付、费用摊销、供应商对账差异调整等。/Lập và ghi sổ các bút toán liên quan đến công nợ phải trả: trích trước chi phí, dự phòng/ước tính chi phí, tạm ứng, phân bổ chi phí, điều chỉnh chênh lệch đối chiếu với nhà cung cấp, v.v.
- 维护供应商主数据(名称、税号、付款信息、账期等),并按权限流程进行新增/变更。/Quản lý dữ liệu nhà cung cấp (tên, mã số thuế, thông tin thanh toán, điều khoản thanh toán, v.v.), thực hiện việc tạo mới/thay đổi theo quy trình và thẩm quyền được phê duyệt.
2. 付款处理与资金协同/Xử lý thanh toán và phối hợp quản lý dòng tiền
- 根据付款政策与审批流程,准备付款申请资料。/Theo chính sách thanh toán và quy trình phê duyệt của công ty, chuẩn bị hồ sơ đề nghị thanh toán.
- 负责付款指令的制作、网银提交/复核(按公司权限分工),确保付款信息准确、用途清晰。/Phụ trách lập lệnh thanh toán, thực hiện gửi/kiểm tra giao dịch trên hệ thống ngân hàng điện tử (theo phân quyền của công ty), đảm bảo thông tin thanh toán chính xác và mục đích rõ ràng.
- 管理付款计划,平衡现金流与到期付款,提示资金风险与付款优先级。/Quản lý kế hoạch thanh toán, cân đối dòng tiền với các khoản đến hạn, đồng thời cảnh báo rủi ro dòng tiền và xác định mức độ ưu tiên thanh toán.
- 跟踪付款状态,处理退汇/退票/重复付款等异常,并完成账务调整与原因分析。/Theo dõi trạng thái thanh toán, xử lý các trường hợp bất thường như hoàn tiền, hoàn séc, thanh toán trùng lặp... đồng thời thực hiện điều chỉnh kế toán và phân tích nguyên nhân.
3. 月结与报表支持/Khóa sổ tháng và hỗ trợ báo cáo
- 负责 AP 模块月结:供应商暂估、费用计提、预付、清理等。/Phụ trách công việc khóa sổ tháng của module AP: tạm tính công nợ nhà cung cấp, trích trước chi phí, quản lý và đối trừ các khoản tạm ứng, xử lý các khoản cần làm sạch số liệu.
- 完成应付相关科目总账—明细账一致性检查,支持资产负债表科目核对(AP、预付、应计等)。/Thực hiện đối chiếu giữa sổ cái và sổ chi tiết các tài khoản liên quan đến công nợ phải trả, hỗ trợ kiểm tra các tài khoản trên bảng cân đối kế toán (AP, tạm ứng, chi phí phải trả...).
- 提供月结所需 AP 附表、费用明细、账龄分析(AP aging),支持管理报表与总部报送口径。/Cung cấp các phụ biểu AP phục vụ khóa sổ tháng, bao gồm chi tiết chi phí, phân tích tuổi nợ phải trả (AP aging), hỗ trợ lập báo cáo quản trị và báo cáo gửi trụ sở chính.
4. 税务与合规支持/Hỗ trợ thuế và tuân thủ
- 收集并审核供应商发票合规要素(发票类型、税率、抬头、税号、服务描述等),支持 VAT 抵扣(如适用)与税务申报资料准备。/Thu thập và kiểm tra các yếu tố hợp lệ của hóa đơn nhà cung cấp (loại hóa đơn, thuế suất, tên đơn vị, mã số thuế, mô tả dịch vụ...), hỗ trợ việc khấu trừ VAT (nếu áp dụng) và chuẩn bị hồ sơ phục vụ kê khai thuế.
- 协助处理与 AP 相关的税计算、台账、付款扣缴与申报支持。/Hỗ trợ xử lý các vấn đề thuế liên quan đến công nợ phải trả, bao gồm tính toán thuế, sổ theo dõi, khấu trừ thuế khi thanh toán và hỗ trợ kê khai.
- 配合税务顾问/税局检查,提供 AP 单据链、合同与付款证据,解释交易背景与会计处理。/Phối hợp với tư vấn thuế/cơ quan thuế trong quá trình kiểm tra, cung cấp chuỗi chứng từ AP, hợp đồng và chứng từ thanh toán, đồng thời giải thích bối cảnh giao dịch và cách xử lý kế toán.
5. 供应商对账与外部沟通/Đối chiếu với nhà cung cấp và giao tiếp bên ngoài
- 定期与重点供应商进行对账,跟进差异(发票未收、收货未入账、付款未匹配、折扣/索赔等)。/Thực hiện đối chiếu công nợ định kỳ với các nhà cung cấp trọng điểm, theo dõi và xử lý các chênh lệch (chưa nhận hóa đơn, đã nhận hàng nhưng chưa ghi sổ, thanh toán chưa khớp, chiết khấu/khiếu nại...).
- 作为供应商 AP 窗口,处理付款查询、发票问题、结算条款沟通,提升结算效率与合作体验。/Là đầu mối AP làm việc với nhà cung cấp, xử lý các yêu cầu về tình trạng thanh toán, vấn đề hóa đơn, trao đổi điều khoản thanh toán nhằm nâng cao hiệu quả quyết toán và trải nghiệm hợp tác.
- 与运营、业务团队协作,推动“收入确认—发票—入账—付款”流程顺畅。/Phối hợp với bộ phận vận hành và bộ phận kinh doanh để thúc đẩy quy trình “ghi nhận doanh thu – hóa đơn – ghi sổ – thanh toán” vận hành thông suốt.
6. 公司间与总部相关支持/Hỗ trợ giao dịch nội bộ và với trụ sở chính
- 支持总部/关联方费用分摊、服务费、管理费等 AP 入账与对账。/Hỗ trợ hạch toán và đối chiếu các khoản phân bổ chi phí, phí dịch vụ, phí quản lý... giữa công ty và trụ sở chính/các bên liên quan.
- 配合集团内控要求,提供 AP 抽样资料、付款审批链、供应商合规文件等。/Phối hợp đáp ứng yêu cầu kiểm soát nội bộ của tập đoàn, cung cấp hồ sơ mẫu AP, chuỗi phê duyệt thanh toán và các tài liệu tuân thủ của nhà cung cấp.
7. 内部控制与流程优化/Kiểm soát nội bộ và tối ưu quy trình
- 严格执行付款与报销内控:职责分离、审批权限、单据留存、付款凭证闭环。/Thực hiện nghiêm túc các quy định kiểm soát nội bộ trong thanh toán và hoàn ứng: phân tách nhiệm vụ, thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ chứng từ và đảm bảo đầy đủ chứng từ thanh toán.
- 识别 AP 流程风险点(重复报销、无合同付款、超权限付款、税票不合规等),提出并推动整改措施。/Nhận diện các rủi ro trong quy trình AP (hoàn ứng trùng lặp, thanh toán không có hợp đồng, thanh toán vượt thẩm quyền, hóa đơn thuế không hợp lệ...), đồng thời đề xuất và thúc đẩy các biện pháp khắc phục.
- 参与系统/流程/政策上线与优化(如 CW/ERP、OA、电子发票、供应商对账流程)。/Tham gia triển khai và tối ưu hóa hệ thống/quy trình/chính sách (như CW/ERP, OA, hóa đơn điện tử, quy trình đối chiếu nhà cung cấp...).
8. 审计支持/Hỗ trợ kiểm toán
- 配合法定审计与内部审计,准备 AP 相关审计资料:供应商清单、账龄、抽样凭证链、合同与付款证明等。/Phối hợp với kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ, chuẩn bị hồ sơ kiểm toán liên quan đến AP như: danh sách nhà cung cấp, báo cáo tuổi nợ, bộ chứng từ mẫu, hợp đồng và chứng từ thanh toán.
- 跟进审计发现与整改项,落实 AP 环节的改进措施与证据留存。/Theo dõi các phát hiện và kiến nghị của kiểm toán, thực hiện các biện pháp cải tiến trong quy trình AP và lưu trữ đầy đủ bằng chứng khắc phục.
任职要求